Tác giả

Đơn vị công tác

1Trung tâm quốc gia dự báo KTTV

Tóm tắt

Từ khóa

Trích dẫn bài báo

Nguyễn Đức Hậu. Quan hệ Graden nhiệt độ thẳng đứng với sụ đổi hướng của bão ở Biển Đông. Tạp chí Khí tượng thủy văn 1999, 458, 25-31

Tài liệu tham khảo

A - Tiếng Việt Nam và tiếng Anh
1. Cục Dự báo KTTV. - Tuyển tập báo cảo khoa học tại hôi nghị khoa học về dự báo KTTV lần thứ III (1986 - 1990).-Hà Nội, 1991.
2. Debra M.Ford, Russell L.Elsberry, Patrick A. Hall, and Paut H. Dobos.- Forecasting Tropical Cyclone Recurvature. Part n : An Objective Technique Using an Empirical Orthogonal Representation of Vorticity Fields - Monthly Weather Review, Vol 121, No 5, 1993.
3. Harr A. Patrick and Elsberry L. Russell. - Tropical Cyclone Track Characteristics as a Function of Large-Scale Circulation Anomalies. - Manuscript received 1990, in Monthly Weather Review, volume 119,1991.
4. Harr A. Patrick, Elsberry L. Russell, Ritchie A. Elizabeth, Willoughby E. Hugh, Boothe A. Mark, Carr E. Lester, Jeffries A. Richard. - Tropical Cyclone Motion (TCM-93) Field Experiment Summary. - Interim Report for Period October 1992 October 1993.
5. John E. George and William M. Gray.- Tropical Cyclone Motion and Surrounding Parameter Relationships.- Journal of applied meteorology.- Voll5, No 12, 28 October 1976.
6. Lage T.D.- Forecasting tropical cyclone recurvature using an empirical orthogonal function representation of the synoptic forcing. M.Sc thesis, Department of Meteorology. Naval Postgraduate School 17 pp . 1982.
7. Leftwich P.W. - Regression estimation of the probability of tropical cyclone recurvature. Banff. Alta. Canada, American Meteo Society 63-99. 1979
8. Lê Văn Thảo .- Dự báo sự chuyển hướng của bão ở Biển Đông trên cơ sở phân tích mô hình synop đặc trưng.- Trung tâm Q.G. Dự báo KTTV, 1996.
9. Paut H. Dobos and Russell L. Elsberry. - Forecasting Tropical Cyclone Recurvature. Part I : Evaluation of Existing Methods. - Monthly Weather Review, vol 121 , No 5 , 1993.
10. Pike A.c. Improved barotropic - hurricane track prediction by adjustment of the initial wind field. NDAA„Tech,memo,NWS,SR 66-1972.
11. Sander F. Burpee R.W Experiments in barotropic hurricane track forecasting. Jour, of appl Meteo Vol 7 No3 . 1968.
12. Trần Tân Tiến. - Dự báo thời tiết bằng phương pháp số trị. - Đại học Quốc gia,1996.
13. Trung tâm Quốc gia Dự báo KTTV - Tổng kết cổng tác nghiên cứu dự báo và phục vụ dự báo khí tượng thủy văn lần thứ IV (1991-1995). - Hà Nội, 1996.
14. WMO " Operational Techniques for Forecasting Tropical Cyclone Intensity and Movement. - WMO, No 528, 1979.
B - Tiếng Nga
15. Papcua A JluMua.M,OpTera.- PIPOPHO3 BEPOHTHOCTU M3MEHEHMH TPAEKTOPMM TPOPIMHECKOrO UMKDOHA - JleHUHrpag, rugpoMeTeou3gaT,1987 .
l6. PapcuaA /luMua.M.OpTera.- PlpegBapuTenbHbiủ cTaTUCTUHecKuù MeTog npomoaa nepeMemeHun TponuHecKux quKJioHOB Ha cpoKU 12 u 24h c ucnonb3OBaHueM cuHOHTunecKux npeguKTopoB u UHepụuu.
17. PocygapcTBeHHbiũ KOMUTeT CCCP no rugpoMeTeoponoruu u KOHTpomo npupogHoủ cpegbi - TPOPIMHECKAM METEOPOnOPMSl JleHUHrpag, PugpoMeTeou3gaT,1987 .
18. PIAHOBCKMP1 p. A.,BPAPIEP r.B. - CTaTUCTUHecKue MeTogbi B MeTeoponoruu - rugpoMÊTeousgaT, rieHUHrpag .1972.
19. PlopTena M. A., M. BajibecTep.- MeTog nonyueHUS! cuHoriTUKo-CTaTUCTUHecKux ypaBHeHuù gnsi npomosa TpaeKTopuủ TponuHecKoro MUKTioHa.