Tác giả

Đơn vị công tác

1Phân viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu; hoangkttv@gmail.com; binhpi1909@ gmail.com; donghai930tl10@gmail.com; hocongtoanhdh@gmail.com; nthien2710@gmail.com; haisihymete@gmail.com

Tóm tắt

Nghiên cứu ứng dụng mô hình MIKE NAM và MIKE HYDRO để mô phỏng dòng chảy đến hồ Dầu Tiếng từ đó tính toán điều tiết hồ theo các kịch bản biến đổi khí hậu (BĐKH). Kết quả tính toán nguồn nước đến hồ cho thấy sự biến thiên rõ rệt dòng chảy theo mùa. Chênh lệch giữa năm nhiều nước và năm ít nước cũng rất đáng kể, năm nhiều nước có dòng chảy đến trung bình hơn 170 m3/s trong khi năm ít nước khoảng 36 m3/s. Ngoài ra, sự thay đổi lớp phủ mặt đệm cũng là nhân tố ảnh hưởng đến chế độ dòng chảy. Mô hình MIKE HYDRO đã chứng minh tính hiệu quả vận hành thông qua trường hợp kiểm định mực nước và dung tích hồ trong 4 năm (2012–2015) và điều tiết lũ cho trận lũ lớn năm 2000. Kết quả nghiên cứu dựa vào quy trình vận hành để điều tiết hồ ứng với các trường hợp dung tích lũ nhỏ hơn mực nước dâng bình thường hay mực nước đón lũ của hồ chứa. Nghiên cứu cho thấy bộ mô hình có khả năng ứng dụng hiệu quả vào trong quản lý, quy hoạch và hỗ trợ vận hành hợp lý hồ Dầu Tiếng nhằm đảm bảo an toàn cho vùng hạ du sông Sài Gòn.

Từ khóa

Trích dẫn bài báo

Hoang,. T.T.; Binh, P.A.; Dong, N.P.; Toan, H.C.; Hien, N.T.; Hai, C.T. Đánh giá sự thay đổi lưu lượng về hồ Dầu Tiếng theo các kịch bản biến đổi khí hậu. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 2020, 720, 60-75. 

Tài liệu tham khảo

1. Mahmood, R.; Jia, S. Analysis of causes of decreasing inflow to the Lake Chad due to climate variability and human activities. Hydrol. Earth Syst. Sci. Discuss. 2018, 1–42. https://doi.org/10.5194/hess-2018-139.
2. Hafezparast, M.; Araghinejad, S.; Fatemi, S.E.; Bressers, H.A. Conceptual Rainfall–Runoff Model Using the Auto Calibrated NAM Models in the Sarisoo River. Hydrol. Curr. Res. 2013, 4, 1–6.
3. Santor, R.M.B.; Fernandes, L.F.S.; Cortes, R.M.V.; Pacheco, F.A.L. Development of a Hydrologic and Water Allocation Model to Assess Water Availability in the Sabor River Basin (Portugal). Int. J. Environ. Res. Public Health 2019, 16, 2419.
4. Yang, Y.; Disse, M.; Ruide, Y.; Guoan, Y.; Lingxiao, S.; Huttner, P.; Rumbaur, C. Large–Scale Hydrological Modeling and Decision–Making for Agricultural Water Consumption and Allocation in the Main Stem Tarim River, China. Water 2015, 7, 2821–2839. https://doi.org/10.3390/w7062821. 
5. IPCC. Climate Change: The Physical Science Basis. Contribution of Working Group I to the Fourth Assessment Report of the Intergovernmental Panel on Climate Change, 2007.
6. IPCC. Climate Change: The Physical Science Basis. Contribution of Working Group I to the Fifth Assessment Report of the Intergovernmental Panel on Climate Change, 2013.
7. Bộ Tài nguyên Môi trường. Kịch bản Biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho Việt Nam, 2012.
8. Bộ Tài nguyên Môi trường. Kịch bản Biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho Việt Nam, 2016. 
9. Anh, T.N. Đánh giá khả năng cấp nước hồ Dầu Tiếng theo các kịch bản thiếu hụt bằng mô hình HEC–RESSIM. Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi và Môi trường, 2016.
10. Duong, N.B.; San, D.C.; Nghia, P.D. Phân tích mối quan hệ giữa lượng nước xả cuống sông Sài Gòn từ hồ Dầu Tiếng với hiệu quả đẩy mặn. Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam, 2009.
11. San, D.C.; Lanh, N.V.; Thanh, L.N. Dự báo mưa trên lưu vực hồ Dầu Tiếng từ tài liệu dự báo thời tiết toàn cầu phục vụ dự báo dòng chảy lũ đến và điều tiết hồ chứa trong mùa mưa lũ, 2019. 
12. Khiêm, M.V. Nghiên cứu khả năng đáp ứng của hệ thống thoát nước trên địa bàn TP. HCM trong điều kiện biến đổi khí hậu. Báo cáo tổng kết Đề tài cấp Sở Khoa học và Công nghệ TP. HCM, 2019. 
13. DHI. MIKEHydro_UserGuide.pdf. 2014.
14. DHI. MIKEZero.pdf. 2014.
15. Giáo trình thủy lực môi trường. Bộ môn cơ lưu chất – Khoa kỹ thuật xây dựng, Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia TP.HCM. NXB Đại học Quốc gia TP. HCM, 2005. 
16. Wayne, G. The beginner’s guide to Representative Concentration Pathways. Skeptical Science 2013, pp. 25.
17. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu. Tư vấn kỹ thuật về dữ liệu và phân tích khí hậu hiện tại và tương lai phục vụ công tác quản lý nguồn nước tại tỉnh Hà Tĩnh. Báo cáo tổng kết dự án, 2016. 
18. Amengual, A.; Homar, V.; Romero, R.; Alonso, S.; Ramis, C. A Statistical Adjustment of Regional Climate Model Outputs to Local Scales: Application to Platja de Palma, Spain. J. Climate 2012, 25, 939–957. https://doi.org/10.1175/JCLI–D–10–05024.1  
19. Hiệp, N.V. Nghiên cứu luận cứ khoa học cập nhật kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng cho Việt Nam. Báo cáo tổng kết đề tài cấp nhà nước, Mã số: BĐKH.43/16-20, 2013. 
20. Quyết định số 2581/QĐ–BNN–XD của Bộ Nông nghiệp và PTNN về phê duyệt điều chỉnh dự án Thủy lợi Phước Hòa tỉnh Bình Dương, Bình Phước, 2008.